Chào mừng quý vị đến với Website của Thầy Trần Sĩ Tùng - Trưng Vương - Qui Nhơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

TST - Bài tập tự luận Hình 10 - chương 3

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Sĩ Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 28-12-2010
Dung lượng: 662.8 KB
Số lượt tải: 6429
Số lượt thích: 14 người (Nguyên Minh Phuc, Nguyễn Vinh, Nguyễn Thị Minh Hương, ...)



1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ  đgl vectơ chỉ phương của đường thẳng ( nếu giá của nó song song hoặc trùng với (.
Nhận xét: – Nếu  là một VTCP của ( thì  (k ( 0) cũng là một VTCP của (.
– Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP.
2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ  đgl vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( nếu giá của nó vuông góc với (.
Nhận xét: – Nếu  là một VTPT của ( thì  (k ( 0) cũng là một VTPT của (.
– Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT.
– Nếu  là một VTCP và  là một VTPT của ( thì .
3. Phương trình tham số của đường thẳng
Cho đường thẳng ( đi qua  và có VTCP .
Phương trình tham số của (:  (1) ( t là tham số).
Nhận xét: – M(x; y) ( ( ( ( t ( R: .
– Gọi k là hệ số góc của ( thì:
+ k = tan(, với ( = , ( ( .
+ k = , với .
 
4. trình chính tắc của đường thẳng
Cho đường thẳng ( đi qua  và có VTCP .
Phương trình chính tắc của (:  (2) (u1 ( 0, u2 ( 0).
Chú ý: Trong trường hợp u1 = 0 hoặc u2 = 0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc.
5. Phương trình tham số của đường thẳng
PT  với  đgl phương trình tổng quát của đường thẳng.
Nhận xét: – Nếu ( có phương trình  thì ( có:
VTPT là  và VTCP  hoặc .
– Nếu ( đi qua  và có VTPT  thì phương trình của ( là:

Các trường hợp đặc biệt:

( ( đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b ( 0): Phương trình của (: .
(phương trình đường thẳng theo đoạn chắn) .
( ( đi qua điểm  và có hệ số góc k: Phương trình của (: 
(phương trình đường thẳng theo hệ số góc)
6. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng (1:  và (2: .
Toạ độ giao điểm của (1 và (2 là nghiệm của hệ phương trình:
 (1)
( (1 cắt (2 ( hệ (1) có một nghiệm (  (nếu )
( (1 // (2 ( hệ (1) vô nghiệm (  (nếu ) ( (1 ( (2 ( hệ (1) có vô số nghiệm (  (nếu )
7. Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng (1:  (có VTPT )
và (2:  (có VTPT ).


Chú ý: ( (1 ( (2 ( .
( Cho (1: , (2:  thì:
+ (1 // (2 ( k1 = k2 + (1 ( (2 ( k1. k2 = –1.
8. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
( Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Cho đường thẳng (:  và điểm .

( Vị trí tương đối của hai điểm đối với một đường thẳng
Cho đường thẳng (:  và hai điểm ( (.
– M, N nằm cùng phía đối với ( ( .
– M, N nằm khác phía đối với ( ( .
( Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng (1:  và (2: cắt nhau.
Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng (1 và (2 là:



VẤN ĐỀ 1: Lập phương trình đường thẳng
( Để lập phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng ( ta cần xác định một điểm ( ( và một VTCP của (.
PTTS của
Avatar
Xin gửi các bạn file word Bài tập tự luận Hình 10 chương 3.
Avatar
Thành viên mới chào chủ nhà. Chúc chủ nhà vui vẻ
Avatar
Chào thầy Tùng! Năm mới chúc thầy sức khoẻ và công tác tốt!
No_avatarf

Cảm ơn thầy rất nhiều.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓