Chào mừng quý vị đến với Website của Thầy Trần Sĩ Tùng - Trưng Vương - Qui Nhơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

thể tích khối chóp và lăng trụ (có đáp số)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Vĩnh Phúc
Ngày gửi: 16h:03' 16-07-2015
Dung lượng: 286.0 KB
Số lượt tải: 979
Số lượt thích: 2 người (Lê Định, chau tinh tri)
A. THỂ TÍCH CỦA KHỐI CHÓP.
Công thức tính thể tích khối chóp:

Định lý: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:

Một số vấn đề có liên quan đến thể tích khối chóp

Định lí 1: Thể tích khối chóp sẽ không thay đổi nếu đỉnh của nó di chuyển trên một đường thẳng song song với mặt phẳng chứa đáy.


Định lý 2: Cho khối chóp tam giác . Trên ba đường thẳng lần lượt lấy ba điểm  khác với . Gọi và lần lượt là thể tích của các khối chóp  và . Ta luôn có:




Dạng 1. KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, góc , cho SA = AC = a và  Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC). KQ:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, , , góc giữa hai mặt phẳng  và  bằng .
a/ Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng . KQ: a/ , 
b/ Gọi H là hình chiếu của A lên SC. Tính thể tích khối chóp S.ABH.
KQ: b/ 
Bài 3. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, , , , khoảng cách từ A đến mặt phẳng  bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABC. KQ: 
Bài 4. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, , , khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABC. KQ:  Bài 5. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, , góc giữa SC với mặt phẳng đáy bằng .
a/ Tính thể tích của khối S.ABCD. KQ: 
b/ Gọi M, N lần lượt là trung điểm SC, SD. Tính thể tích khối chóp S.ABMN. KQ: 
Bài 6. Cho khối chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy. Mặt bên (SBC) tạo với đáy góc 600. Biết SB = SC = BC = a. Tính thể tích khối chóp đó theo a. KQ: 
KQ: 
Bài 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = AB = a; BC = a. Mặt phẳng (P) qua A, vuông góc SC tại H và cắt SB tại K. Tính thể tích SAHK. KQ
Bài 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB = a; SA ( (ABCD); SC hợp với đáy một góc 300 và mặt bên (SBC) hợp với mặt đáy một góc 450. Tính thể tích khối chóp S.ABCD. KQ: .
Bài 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy. Biết AB = a, , SA = 3a.
Tính thể tích khối chóp S.ABC. KQ:
Gọi I là trung điểm của SC. Tính độ dài đoạn thẳng BI theo a.
KQ:
Bài 11. Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA = a, đáy của hình chóp là tam giác vuông cân với AB = BC = a. Gọi B’ là trung điểm SB. Một mặt phẳng qua AB’ và vuông góc với SC tại C’.
Tính thể tích khối chóp S.ABC. KQ:
Tính thể tích khối chóp S.AB’C’. KQ:
Bài 12. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và . Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB, SC. Tính thể tích khối chóp A.BCNM. KQ: .
Bài 13. Cho hình chóp  biết rằng  vuông cân tại B với  .  và  . Gọi M là trung điểm của SB.
a) Tính  (ĐS: )
b)Tính  . (ĐS: )
Bài 14. Cho hình chóp  biết rằng mặt đáy là  vuông tại B với . , góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 300.
a) Tính  (ĐS: )
b) Gọi M là trung điểm của SB. Tính 
(ĐS: )
Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC
Avatar

Cảm ơn thầy

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓