Chào mừng quý vị đến với Website của Thầy Trần Sĩ Tùng - Trưng Vương - Qui Nhơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tài liệu Hình học chương 1 - WORD

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Sĩ Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 13-12-2009
Dung lượng: 201.0 KB
Số lượt tải: 3204
Số lượt thích: 2 người (Thuy Dung, Nguyển Tấn Dương)




1. Hai đường thẳng song song
a) Định nghĩa:
b) Tính chất
( (
(
2. Đường thẳng và mặt phẳng song song
a) Định nghĩa: d // (P) ( d ( (P) = (
b) Tính chất
( (
(
3. Hai mặt phẳng song song
a) Định nghĩa: (P) // (Q) ( (P) ( (Q) = (
b) Tính chất
( ( (
4. Chứng minh quan hệ song song
a) Chứng minh hai đường thẳng song song
Có thể sử dụng 1 trong các cách sau:
( Chứng minh 2 đường thẳng đó đồng phẳng, rồi áp dụng phương pháp chứng minh song song trong hình học phẳng (như tính chất đường trung bình, định lí Talét đảo, …)
( Chứng minh 2 đường thẳng đó cùng song song với đường thẳng thứ ba.
( Áp dụng các định lí về giao tuyến song song.
b) Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng
Để chứng minh ta chứng minh d không nằm trong (P) và song song với một đường thẳng d( nào đó nằm trong (P).
c) Chứng minh hai mặt phẳng song song
Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng trong mặt phẳng kia.


1. Hai đường thẳng vuông góc
a) Định nghĩa: a ( b ( 
b) Tính chất
( Giả sử  là VTCP của a,  là VTCP của b. Khi đó .
( 
2. Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc
a) Định nghĩa: d ( (P) ( d ( a, (a ( (P)
b) Tính chất
( Điều kiện để đường thẳng ( mặt phẳng: 
(  ( 
(  ( 
(  ( 
( Mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng là mặt phẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó.
( Định lí ba đường vuông góc
Cho , a( là hình chiếu của a trên (P). Khi đó b ( a ( b ( a(
3. Hai mặt phẳng vuông góc
a) Định nghĩa: (P) ( (Q) (
b) Tính chất
( Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc với nhau:
( (
(
4. Chứng minh quan hệ vuông góc
a) Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Để chứng minh ta có thể sử dụng 1 trong các cách sau:
( Chứng minh góc giữa a và d bằng 900.
( Chứng minh 2 vectơ chỉ phương của a và d vuông góc với nhau.
( Chứng minh mà
( Chứng minh d vuông góc với (P) và (P) chứa a.
( Sử dụng định lí ba đường vuông góc.
( Sử dụng các tính chất của hình học phẳng (như định lí Pi–ta–go, …).
b) Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Để chứng minh d ( (P), ta có thể chứng minh bởi một trong các cách sau:
( Chứng minh d vuông góc với hai đường thẳng a, b cắt nhau nằm trong (P).
( Chứng minh d vuông góc với (Q) và (Q) // (P).
( Chứng minh d // a và a ( (P).
( Chứng minh d ( (Q) với (Q) ( (P) và d vuông góc với giao tuyến c của (P) và (Q).
( Chứng minh d = (Q) ( (R) với (Q) ( (P) và (R) ( (P).
c) Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Để chứng minh (P) ( (Q), ta có thể chứng minh bởi một trong các cách sau:
( Chứng minh trong (P) có một đường thẳng a mà a ( (Q).
( Chứng minh





1. Góc
a
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓