Chào mừng quý vị đến với Website của Thầy Trần Sĩ Tùng - Trưng Vương - Qui Nhơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ôn tập kỳ I_Toán 11_trac nghiệm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Vĩnh Phúc
Ngày gửi: 05h:17' 16-12-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích: 0 người
NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KÌ I – TOÁN 11

Câu 1: Cấp số cộng , biết  , . Tìm ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Cho cấp số nhân  có  và công bội . Tính .
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Cho dãy số  với . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Chọn mện đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. Dãy số  được gọi là dãy số tăng nếu  với mọi .
B. Dãy số  được gọi là dãy số tăng nếu  với mọi .
C. Dãy số  được gọi là dãy số tăng nếu  với mọi .
D. Dãy số  được gọi là dãy số tăng nếu  với mọi .
Câu 5: Ba số khác nhau a, b, c có tổng bằng 30. Đọc theo thứ tự a, b, c ta được một cấp số cộng, đọc theo thứ tự b, a, c ta được một cấp số nhân. Tìm công sai d của cấp số cộng và công bội q của cấp số nhân đó.
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
A.  với . B.  với .
C.  với . D.  với .
Câu 7: Cho cấp số cộng có  và .Tính tổng của 23 số hạng đầu ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Cho dãy số  với . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho cấp số nhân  có . Tìm số hạng đầu và công bội.
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
A.  với . B.  với .
C.  với . D.  với .
Câu 11: Tính tổng 
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Cấp số cộng , biết .Tìm công sai của cấp số cộng ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 13: Trong các dãy số có số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Một cấp số cộng có  và . Tìm số hạng đầu của cấp số cộng đó.
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Cấp số cộng nào dưới đây có chứa số 62 ?
A. Cấp số cộng , với  B. Cấp số cộng , với 
C. Cấp số cộng , với  D. Cấp số cộng , với 
Câu 16: Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn.
A.  B.  C.  D. 
Câu 17: Hệ số của  trong khai triển của  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của biến cố “xuất hiện mặt có số chấm không nhỏ hơn 3”.
A.  B.  C.  D. 
Câu 19: Một lớp có 25 học sinh. Số cách chọn một ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, một lớp phó học tập và một lớp phó văn nghệ là :
A. 5600 B. 13800 C. 2300 D. 18300
Câu 20: Có bao nhiêu cách chia 10 phần quà khác nhau cho 10 người? (Mỗi người một phần quà)
A. 1010 B. (102)! C. (10!)2 D. 10!
Câu 21: Có 2 hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng . Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên, tính xác suất để 2 bi được chọn cùng màu.
A.  B.  C.  D. 
Câu 22: Giải bóng đá có 12 đội tham gia thi đấu. Hỏi ban tổ chức có bao nhiêu cách trao ba loại huy chương vàng, bạc, đồng cho ba
 
Gửi ý kiến