Chào mừng quý vị đến với Website của Thầy Trần Sĩ Tùng - Trưng Vương - Qui Nhơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Một Số Bài Tập 01

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tài Minh
Ngày gửi: 22h:33' 26-12-2014
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
Các bài tập Pascal dành cho khối THPT
1. Các bài toán về số
Bài 1: Viết chương trình nhập vào số tự nhiên N rồi thông báo lên màn hình số đó có phải là số nguyên tố hay không.
Ý tưởng:
N là số nguyên tố nếu N không có ước số nào từ 2 ( N div 2. Từ định nghĩa này ta đưa ra giải thuật:
- Đếm số ước số của N từ 2 ( N div 2 lưu vào biến d.
- Nếu d=0 thì N là số nguyên tố.
Uses crt;
Var N,i,d : Word;
Begin
If N<2 Then Writeln(N,’ khong phai la so nguyen to’)
Else
Begin
{Đếm số ước số}
d:=0;
For i:=2 To N div 2 Do
If N MOD i=0 Then d:=d+1;
{Kiểm tra}
If d=0 Then Writeln(N,’ la so nguyen to’)
Else Writeln(N,’ khong phai la so nguyen to’);
End;
Readln;
End.
Bài 2: Viết chương trình nhập vào các số nguyên từ bàn phím cho đến khi nào gặp số nguyên tố thì kết thúc nhập. Tính tổng các số chẵn và trung bình cộng các số lẻ.
Gợi ý: Dùng vòng lặp REPEAT ... UNTIL NTo; để nhập. Trong đó, NTo là biến kiểu Boolean để kiểm tra số được nhập vào có phải là số nguyên tố hay không.
Bài 3: Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương. Hãy thông báo lên màn hình số đó có bao nhiêu chữ số và tổng các chữ số của số đó.
Gợi ý: Dùng vòng lặp WHILE. Trong khi N>0 thì: lấy ra chữ số cuối cùng của N để tính bằng phép toán MOD 10, sau đó bỏ bớt đi chữ số cuối cùng của N bằng phép toán DIV 10.
Bài 4: Viết chương trình in ra màn hình tất cả các số nguyên tố từ 2 đến N. Với N được nhập từ bàn phím.
Bài 5: Viết chương trình phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Ví dụ: N=100 sẽ in ra màn hình:
100 | 2
50 | 2
25 | 5
5 | 5
1 |
Bài 6: Số hoàn thiện là số tự nhiên có tổng các ước của nó (không kể chính nó) bằng chính nó. Viết chương trình kiểm tra xem một số được nhập vào từ bàn phím có phải là số hoàn thiện hay không? Ví dụ: 6, 28 là các số hoàn thiện.
Gợi ý:
- Tính tổng các ước số của N: từ 1 ( N div 2 lưu vào biến S.
- Nếu S=N thì N là số hoàn thiện.

Bài 7: Viết chương trình in ra các số nguyên từ 1 đến N2 theo hình xoắn ốc với N được nhập vào từ bàn phím. Ví dụ, với N=5 ta có:
1
2
3
4
5

16
17
18
19
6

15
24
25
20
7

14
23
22
21
8

13
12
11
10
9


Bài 8: Viết hàm tìm Max của 2 số thực x,y.

Var a,b:Real;
Function Max(x,y:Real):Real;
Begin
If x>y Then Max:=x Else Max:=y;
End;
Begin
Write(‘Nhap a=’); Readln(a);
Write(‘Nhap b=’); Readln(b);
Writeln(‘So lon nhat trong 2 so la: ‘, Max(a,b));
Readln;
End.
Bài 9: Viết thủ tục để hoán đổi hai gía trị x,y cho nhau.

Var a,b:Real;
Function Swap(Var x,y:Real);
Var Tam:Real;
Begin
Tam:=x; x:=y; y:=Tam;
End;
Begin
Write(‘Nhap a=’); Readln(a);
Write(‘Nhap b=’); Readln(b);
Swap(a,b);
Writeln(‘Cac so sau khi hoan doi: a=‘, a:0:2,’ b=’,b:0:2);
Readln;
End.
Bài 10: Viết thủ tục PHANTICH(n:Integer); để phân tích số nguyên n ra thừa số nguyên tố.

Uses crt;
Var n:Integer;

Procedure PHANTICH(n:
 
Gửi ý kiến