Chào mừng quý vị đến với Website của Thầy Trần Sĩ Tùng - Trưng Vương - Qui Nhơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài tập Đại số 9 - Chương 3 - Hệ PT bậc 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Sĩ Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 31-12-2013
Dung lượng: 173.1 KB
Số lượt tải: 7022


I. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

1. Khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn
( Phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là hệ thức dạng:  (1)
trong đó a, b, c là các số đã biết (a ( 0 hoặc b ( 0).
( Nếu  thoả (1) thì cặp số  đgl một nghiệm của phương trình (1).
( Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của (1) được biểu diễn bởi một điểm. Nghiệm được biểu diễn bởi điểm .
2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
( Phương trình bậc nhất hai ẩn  luôn có vô số nghiệm. Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng (d).
( Nếu a ( 0 và b ( 0 thì đường thẳng (d) là đồ thị của hàm số .
Nếu a ( 0 và b = 0 thì phương trình trở thành  và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục tung.
Nếu a = 0 và b ( 0 thì phương trình trở thành  và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục hoành.


Trong các cặp số (0; 4), (–1; 3), (1; 1), (2; 3), (4; 6), cặp số nào là nghiệm của phương trình:
a)  b)  c) 
ĐS:
Tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS:
Cho đường thẳng (d) có phương trình: . Tìm m để:
a) (d) song song với trục hoành. b) (d) song song với trục tung.
c) (d) đi qua gốc toạ độ. d) (d) đi qua điểm A(2; –1).
ĐS:
Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b)  c)  d) 
e)  f) 
Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình:
a)  b)  c) 
d)  e) 
ĐS: a)  b) 
c) ; ; ; ; ; ; 
d)  e) không có nghiệm nguyên dương.

a)
ĐS:











































II. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

1. Khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Cho hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
 (I)
( Nếu hai phương trình trên có nghiệm chung  thì  đgl một nghiệm của hệ (I).
( Nếu hai phương trình trên không có nghiệm chung thì ta nói hệ (I) vô nghiệm.
( Giải hệ phương trình là tìm tập nghiệm của nó.
2. Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của hai đường thẳng  và .
( Nếu  cắt  thì hệ (I) có một nghiệm duy nhất.
( Nếu  //  thì hệ (I) vô nghiệm.
( Nếu  (  thì hệ (I) có vô số nghiệm.
3. Hệ phương trình tương đương
Hai hệ phương trình đgl tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.


Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau và giải thích vì sao:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a) 1 nghiệm b) 1 nghiệm c) 1 nghiệm d) 1 nghiệm e) vô nghiệm f) vô số nghiệm.
Bằng đồ thị chứng tỏ các hệ phương trình sau luôn có nghiệm duy nhất với bất kì giá trị nào của a:
a)  b) 
Bằng đồ
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓