Chào mừng quý vị đến với Website của Thầy Trần Sĩ Tùng - Trưng Vương - Qui Nhơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

10 Đề kiểm tra Toán 8 Học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Sĩ Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:34' 30-10-2012
Dung lượng: 338.1 KB
Số lượt tải: 840
Số lượt thích: 0 người


Đề số 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 1
Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút


A. Trắc nghiệm (3 điểm). Đánh dấu X vào ô trống trước câu đúng.
Câu 1: 
( a)  ( b) 
( c)  ( d) 
Câu 2: Với giá trị nào của a thì đa thức  chia hết cho đa thức :
( a) a = 15 ( b) a = –15 ( c) a = 30 ( d) a = –30
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  là:
( a) 1 ( b) –1 ( c) 2 ( d) –2
Câu 4: Hình thang cân ABCD có 2 đáy là AB và CD thì:
( a) AC = AD ( b) CA = CB ( c) BD = AC ( d) DA = BD
Câu 5: MN là đường trung bình của hình thang ABCD (BC // AD) thì:
( a)  ( b)  ( c)  ( d) 
Câu 6: Hình thoi có:
( a) Giao điểm của 2 đường chéo là tâm đối xứng của hình thoi ( c) Cả a và b đều đúng
( b) Hai đường chéo là hai trục đối xứng của hình thoi ( d) Cả a và b đều sai
B. Bài tập (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
Cho đa thức: .
a) Phân tích P thành nhân tử.
b) Tính giá trị của P tại .
c) Chứng tỏ P luôn luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
d) Tìm n Z để P chia hết cho .
Bài 2 (2 điểm)
Cho 2 phân thức:  và .
a) Rút gọn các phân thức A và B.
b) Tính tổng A + B.
c) Tính hiệu A – B.
Bài 3 (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B có AB < BC. Đường phân giác của góc ABC cắt đường trung trực của đoạn AC tại D. Kẻ DE ( AB và DF ( BC
a) Chứng minh tư giác BEDF là hình vuông
b) Chứng minh AE = FC
c) Biết AB = 6cm, BC = 8cm. Gọi M là trung điểm của AC.Tính diện tích tứ giác AEDM.
--------------------Hết-------------------












HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 1

A. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1: d) Câu 2: b) Câu 3: a) Câu 4: c) Câu 5: c) Câu 6: c)
B. Bài tập (7 điểm)
Bài 1: (2 đ)
a) (0,5 điểm)
P = n2 (n + 1) + 2n (n + 1) (0,25 đ) P = n (n + 1) (n + 2) (0,25 đ)
b) (0,25 đ) Tại n = 18 thì P = 18.19.20 = 6840
c) (0,5 đ)
P là tích của ba số nguyên liên tiếp nên luôn chia hết cho 2 và 3 với mọi số nguyên n.
Mà ƯCLN (2;3) = 1 do đó P chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
d) (0,75 đ)
P = n3 + 3n2 + 2n
Thực hiện phép chia P cho n – 1 ta có thương là n2 + 4n + 6 và dư là 6 (0,25 đ)
Để có phép chia hết thì 6  (n – 1) do đó n – 1 là ước của 6
Ư(6) =  (0,25 đ)
Khi đó, ta có n = 0 ; n = 2 ; n = –1 ; n = 3 ; n = –2 ; n = 4 ; n = –5 ; n = 7 (0,25 đ)
Bài 2 (2 điểm)
a) (1 đ)  (0,5 đ)
 (0,5 đ)
b) (0,5 đ) 
c) (0,5 đ) 
Bài 3 (3 điểm)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓